đãi ngộ

  1. đg. Cho hưởng các quyền lợi theo chế độ, tương xứng với sự đóng góp. Chính sách đãi ngộ đối với thương binh. Đãi ngộ thích đáng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đãi ngộ
Công ty có chính sách đãi ngộ tốt cho nhân viên.